Transit Premium 16 chỗ 

GIÁ BÁN : 

999.000.000VND

Mua xe Ford Transit Premium

  •  Ưu đãi lên đến 50 Triệu đồng – Bảo hành 100.000Km hoặc 3 năm ( Thời gian nào đến trước )
  • Phụ kiện cao cấp chính hãng như :Camera NĐ10, Phim cách nhiệt , BHVC..vv
    – Gói cứu hộ khẩn cấp 24/7 3 năm 
  • Hỗ trợ thủ tục mua thông qua ngân hàng lên đến 70% giá trị xe lãi suất hấp dẫn .-
    – Đăng ký lái thử hoàn toàn miễn phí. 
    – Hỗ trợ giao xe tận nhà khách hàng 

 

FORD EVEREST

Everest Ambiente 2.0L AT 4x2

Giá từ 1099 triệu

Everest Sport 2.0L AT 4x2

Giá từ 1178 triệu

FORD EVEREST SPORT SE 2025

Giá từ 1199 triệu

Everest Titanium 2.0L AT 4x2

Giá từ 1299 triệu

Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4

Giá từ 1468 triệu

Everest Platinum 2.0L AT 4x4

Giá từ 1545 triệu

Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE


    Không, tôi không cần nhận ưu đãi

    Mời bạn đăng ký để nhận :

    • Báo giá update hàng ngày
    • Chương trình ưu đãi hàng ngày
    • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
    • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

    CHI TIẾT BẢNG GIÁ FORD TRANSIT – KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT THÁNG 5

    PHIÊN BẢN  GIÁ NIÊM YẾT  CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI 
    Transit Trend 907.000.000 40 Triệu đồng hoặc phụ kiện chính hãng gồm : Camera NĐ 10, BHVC..vv
    Transit Premium 16 chỗ 999.000.000 50 Triệu đồng hoặc phụ kiện chính hãng gồm : Camera NĐ 10, BHVC..vv
    Transit Premium 18 chỗ  1.091.000.000 20 Triệu đồng hoặc phụ kiện chính hãng gồm : Camera NĐ 10, BHVC..vv

    Nâng tầm công nghệ và tiện nghi – Tận hưởng trên mọi hành trình

     

    Nội thất cao cấp và rộng rãi

     

    Các đặc điểm nổi bật của ngoại thất 

     

     

     

     

    Thông số kỹ thuật Ford Transit Premium

    Động cơ xe & Hộp số  Kích thước và trọng lượng
    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775
    Trục cam kép, có làm mát khí nạp Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
    Dung tích xi lanh (cc) : 2296 Vệt bánh trước (mm) : 1734
    Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200 Vệt bánh sau (mm) : 1759
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400 Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
    Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
    Trợ lực lái thủy lực : Có Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
    Hộp số : 6 cấp số sàn Số chỗ ngồi: 16